Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cabbage

/'kæbidʤ/ Collins ★★ phổ biến #6982

“cabbaging” là hiện tại phân từ của cabbage — đang hiển thị từ gốc:

Nghĩa thường dùng

bắp cải danh từ

“Cabbage is cheap and good for you.”Bắp cải rẻ và tốt cho sức khỏe.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cabbage

/'kæbidʤ/

danh từ

  • cải bắp
  • (từ lóng)
  • tiền, xìn, giấy bạc

danh từ

  • mẩu vải thừa; mẩu vải ăn bớt (thợ may)

nội động từ

  • ăn bớt vải (thợ may)

danh từ

  • (từ lóng) bài dịch từng chữ một, bài dịch để quay cóp
Định nghĩa tiếng Anh

n. any of various types of cabbage n. any of various cultivars of the genus Brassica oleracea grown for their edible leaves or flowers

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...