cabbage
/'kæbidʤ/ Collins ★★ phổ biến #6982
“cabbaging” là hiện tại phân từ của cabbage — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
bắp cải
danh từ
“Cabbage is cheap and good for you.”Bắp cải rẻ và tốt cho sức khỏe.
Biến thể từ
cabbages số nhiều
cabbaging hiện tại phân từ
cabbaged quá khứ
cabbages ngôi 3 số ít
cabbaged quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cabbage
/'kæbidʤ/
danh từ
- cải bắp
- (từ lóng)
- tiền, xìn, giấy bạc
danh từ
- mẩu vải thừa; mẩu vải ăn bớt (thợ may)
nội động từ
- ăn bớt vải (thợ may)
danh từ
- (từ lóng) bài dịch từng chữ một, bài dịch để quay cóp
Định nghĩa tiếng Anh
n. any of various types of cabbage n. any of various cultivars of the genus Brassica oleracea grown for their edible leaves or flowers