cafeteria
/,kæfi'tiəriə/ IELTSCollins ★ phổ biến #7076
Nghĩa thường dùng
căn tin, quán ăn tự phục vụ
danh từ
“We eat lunch in the cafeteria.”Chúng tôi ăn trưa ở căn tin.
Biến thể từ
cafeterias số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cafeteria
/,kæfi'tiəriə/
danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) quán ăn tự phục vụ
Định nghĩa tiếng Anh
n. a restaurant where you serve yourself and pay a cashier