Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cagy

/'keidʤi/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cagy

/'keidʤi/

tính từ

  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) kín đáo, không cởi mở; khó gần
  • khôn ngoan, láu, không dễ bị lừa
  • không nhất quyết; có ý thoái thác (khi trả lời)

thành ngữ

  1. don't be so cagey
    • xin cứ trả lời thẳng, không nên nói nước đôi như vậy
Định nghĩa tiếng Anh

s showing self-interest and shrewdness in dealing with others s characterized by great caution and wariness

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...