cairn
/keən/ phổ biến #25440
Biến thể từ
cairns số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cairn
/keən/
danh từ
- ụ đá hình tháp (đắp để kỷ niệm trên các đỉnh núi hoặc để đánh dấu lối đi)
thành ngữ
- to add a stone to somebody's cairn
- tán dương người nào sau khi chết
Định nghĩa tiếng Anh
n. a mound of stones piled up as a memorial or to mark a boundary or path n. small rough-haired breed of terrier from Scotland