Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cairn

/keən/ phổ biến #25440
Biến thể từ cairns số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cairn

/keən/

danh từ

  • ụ đá hình tháp (đắp để kỷ niệm trên các đỉnh núi hoặc để đánh dấu lối đi)

thành ngữ

  1. to add a stone to somebody's cairn
    • tán dương người nào sau khi chết
Định nghĩa tiếng Anh

n. a mound of stones piled up as a memorial or to mark a boundary or path n. small rough-haired breed of terrier from Scotland

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...