calcification
/,kælsifi'keiʃn/ phổ biến #30482
Nghĩa thường dùng
quá trình tạo thành đá hoặc cấu trúc cứng từ canxi
danh từ
“The calcification of coral is essential for reef health.”Quá trình hình thành đá san hô là rất quan trọng cho sức khỏe của rạn san hô.
Biến thể từ
calcifications số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
calcification
/,kælsifi'keiʃn/
danh từ
- (hoá học) sự hoá vôi
Định nghĩa tiếng Anh
n. a process that impregnates something with calcium (or calcium salts) n. tissue hardened by deposition of lime salts n. an inflexible and unchanging state