Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

call back

/kɔːl bæk/

Nghĩa thường dùng

gọi lại cụm từ

“I'll call you back in five minutes.”Tôi sẽ gọi lại bạn trong năm phút.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...