Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

call for change

/kɔl fɔr ʧeɪndʒ/

Nghĩa thường dùng

yêu cầu một sự thay đổi cụm từ

“The community called for change after the incident.”Cộng đồng đã yêu cầu một sự thay đổi sau sự cố.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...