Từ điển Anh–Việt

111.806 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

call in the cavalry

/kɔl ɪn ðə ˈkæv.əl.ri/

Nghĩa thường dùng

yêu cầu sự giúp đỡ trong tình huống khó khăn cụm từ

“When the project failed, we had to call in the cavalry.”Khi dự án thất bại, chúng tôi phải yêu cầu sự giúp đỡ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...