Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

call it a draw

/kɔl ɪt ə drɔ/

Nghĩa thường dùng

đồng ý rằng không bên nào thắng trong một cuộc xung đột cụm từ

“After hours of debate, they decided to call it a draw.”Sau nhiều giờ tranh luận, họ quyết định hòa nhau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...