call it a draw
/kɔl ɪt ə drɔ/
Nghĩa thường dùng
đồng ý rằng không bên nào thắng trong một cuộc xung đột
cụm từ
“After hours of debate, they decided to call it a draw.”Sau nhiều giờ tranh luận, họ quyết định hòa nhau.