Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

call off the search

/kɔl ɔf ðə sɜrʧ/

Nghĩa thường dùng

dừng tìm kiếm ai đó hoặc điều gì đó cụm từ

“They had to call off the search for the missing person.”Họ đã phải dừng tìm kiếm người mất tích.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...