call off the search
/kɔl ɔf ðə sɜrʧ/
Nghĩa thường dùng
dừng tìm kiếm ai đó hoặc điều gì đó
cụm từ
“They had to call off the search for the missing person.”Họ đã phải dừng tìm kiếm người mất tích.