Từ điển Anh–Việt

111.806 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

call on someone to

/kɔl ɒn ˈsʌmən tə/

Nghĩa thường dùng

yêu cầu ai đó làm điều gì đó cụm từ

“The president called on citizens to vote.”Tổng thống đã kêu gọi công dân đi bỏ phiếu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...