Từ điển Anh–Việt

111.806 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

call on the phone

/kɔl ɑn ðə foʊn/

Nghĩa thường dùng

liên lạc với ai qua điện thoại cụm từ

“I need to call on the phone to check my order.”Tôi cần gọi điện thoại để kiểm tra đơn hàng của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...