Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

call out someone's bluff

/kɔl aʊt ˈsʌmˌwʌnz blʌf/

Nghĩa thường dùng

thách thức ai đó chứng minh những gì họ nói cụm từ

“He called out her bluff during the negotiation.”Anh ấy đã thách thức cô ấy chứng minh trong cuộc đàm phán.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...