Từ điển Anh–Việt

111.806 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

call someone's attention

/kɔl ˈsʌmˌwʌnz əˈtɛnʃən/

Nghĩa thường dùng

khiến ai đó chú ý điều gì đó cụm từ

“I need to call your attention to this issue.”Tôi cần khiến bạn chú ý đến vấn đề này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...