Từ điển Anh–Việt

111.806 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

call someone by their name

/kɔːl ˈsʌm.wʌn baɪ ðɛr neɪm/

Nghĩa thường dùng

gọi ai đó bằng tên của họ cụm từ

“It's polite to call someone by their name.”Thật lịch sự khi gọi ai đó bằng tên của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...