call someone on the carpet
/kɔl ˈsʌmˌwʌn ɑn ðə ˈkɑrpɪt/
Nghĩa thường dùng
khiển trách ai đó
cụm từ
“The manager called him on the carpet for being late.”Quản lý đã khiển trách anh ấy vì đến muộn.