call someone to account for
/kɔl ˈsʌmˌwʌn tə əˈkaʊnt fɔr/
Nghĩa thường dùng
yêu cầu giải thích cho hành động của ai đó
cụm từ
“The board will call the manager to account for the losses.”Hội đồng sẽ yêu cầu giám đốc giải thích cho những tổn thất.