Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

call someone to account for

/kɔl ˈsʌmˌwʌn tə əˈkaʊnt fɔr/

Nghĩa thường dùng

yêu cầu giải thích cho hành động của ai đó cụm từ

“The board will call the manager to account for the losses.”Hội đồng sẽ yêu cầu giám đốc giải thích cho những tổn thất.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...