Từ điển Anh–Việt

111.806 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

call someone to the stand

/kɔːl ˈsʌmwʌn tə ðə stænd/

Nghĩa thường dùng

yêu cầu ai đó làm chứng tại tòa cụm từ

“The lawyer called her to the stand during the trial.”Luật sư đã yêu cầu cô ấy làm chứng trong phiên tòa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...