Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

call to account

/kɔl tə əˈkaʊnt/

Nghĩa thường dùng

yêu cầu ai đó giải thích hành động của họ cụm từ

“The manager called the team to account for their performance.”Quản lý đã yêu cầu đội giải thích về hiệu suất của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...