Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

call to the stand

/kɔːl tə ðə stænd/

Nghĩa thường dùng

yêu cầu ai đó làm chứng cụm từ

“The lawyer called the witness to the stand.”Luật sư đã yêu cầu nhân chứng lên làm chứng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...