Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

call up

/kɔl ʌp/

Nghĩa thường dùng

gọi điện cho ai đó động từ

“I need to call up my friend to check on her.”Tôi cần gọi điện cho bạn tôi để hỏi thăm cô ấy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...