Từ điển Anh–Việt

111.806 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

call up memories

/kɔːl ʌp ˈmɛməriz/

Nghĩa thường dùng

gợi nhớ lại kỷ niệm cụm từ

“The old photos call up memories of my childhood.”Những bức ảnh cũ gợi nhớ lại kỷ niệm thời thơ ấu của tôi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...