Từ điển Anh–Việt

112,420 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Collins ★

call-up

/'kɔ:lʌp/

danh từ

  • (quân sự) lệnh tòng quân, lệnh nhập ngũ
  • (quân sự) số người nhập ngũ trong một đợt
  • sự hẹn hò với gái điếm
Biến thể từ call-ups số nhiều
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...