Từ điển Anh–Việt

112.202 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

call-up

/'kɔ:lʌp/ Collins ★
Biến thể từ call-ups số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

call-up

/'kɔ:lʌp/

danh từ

  • (quân sự) lệnh tòng quân, lệnh nhập ngũ
  • (quân sự) số người nhập ngũ trong một đợt
  • sự hẹn hò với gái điếm
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...