Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

come to mind

/kʌm tə maɪnd/

Đang hiển thị mục gốc come to mind cho “came to mind”.

Nghĩa thường dùng

nghĩ đến điều gì đó một cách đột ngột cụm từ

“When I think of summer, ice cream comes to mind.”Khi tôi nghĩ về mùa hè, kem xuất hiện trong đầu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...