come to mind
/kʌm tə maɪnd/
Đang hiển thị mục gốc come to mind cho “came to mind”.
Nghĩa thường dùng
nghĩ đến điều gì đó một cách đột ngột
cụm từ
“When I think of summer, ice cream comes to mind.”Khi tôi nghĩ về mùa hè, kem xuất hiện trong đầu.