camera-man
/'kæmərəmæn/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
camera-man
/'kæmərəmæn/
danh từ
- người chụp ảnh; phóng viên nhiếp ảnh
- nhà quay phim
Từ điển Anh–Việt
111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...