Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cameraman

/'kæmәrәmæn/ Collins ★ phổ biến #10976
Biến thể từ cameramen số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cameraman

//

  • (Tech) chuyên viên quay phim; chuyên viên thu hình
Định nghĩa tiếng Anh

n. a photographer who operates a movie camera

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...