cameraman
/'kæmәrәmæn/ Collins ★ phổ biến #10976
Biến thể từ
cameramen số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cameraman
//
- (Tech) chuyên viên quay phim; chuyên viên thu hình
Định nghĩa tiếng Anh
n. a photographer who operates a movie camera