camp-meeting
/'kæmp,mi:tiɳ/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
camp-meeting
/'kæmp,mi:tiɳ/
danh từ
- (tôn giáo), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) buổi hội họp ở ngoài trời
Từ điển Anh–Việt
112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...