Từ điển Anh–Việt

112.130 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

campaigner

/kæm'peinə/ phổ biến #16672

Nghĩa thường dùng

Một người lãnh đạo hoặc tham gia vào một chiến dịch. danh từ

“The campaigner worked hard to promote the new product.”Người lãnh đạo chiến dịch đã làm việc chăm chỉ để quảng bá sản phẩm mới.

Biến thể từ campaigners số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

campaigner

/kæm'peinə/

danh từ

  • người tham gia nhiều chiến dịch

thành ngữ

  1. old campaigner
    • người lính già
    • (nghĩa bóng) người lão luyện, người từng trải
Định nghĩa tiếng Anh

n. a politician who is running for public office

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...