campaigner
/kæm'peinə/ phổ biến #16672
Nghĩa thường dùng
Một người lãnh đạo hoặc tham gia vào một chiến dịch.
danh từ
“The campaigner worked hard to promote the new product.”Người lãnh đạo chiến dịch đã làm việc chăm chỉ để quảng bá sản phẩm mới.
Biến thể từ
campaigners số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
campaigner
/kæm'peinə/
danh từ
- người tham gia nhiều chiến dịch
thành ngữ
- old campaigner
- người lính già
- (nghĩa bóng) người lão luyện, người từng trải
Định nghĩa tiếng Anh
n. a politician who is running for public office