camping
/'kæmpiŋ/ Oxford 3000 phổ biến #7432
Nghĩa thường dùng
cắm trại
danh từ
“We went camping in the mountains last weekend.”Chúng tôi đã đi cắm trại ở núi vào cuối tuần trước.
Biến thể từ
camping hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
camping
//
* danh từ- sự cắm trại
- do you like camping?:anh có thích cắm trại hay không?
Định nghĩa tiếng Anh
n. the act of encamping and living in tents in a camp