Từ điển Anh–Việt

112.122 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

camping

/'kæmpiŋ/ Oxford 3000 phổ biến #7432

Nghĩa thường dùng

cắm trại danh từ

“We went camping in the mountains last weekend.”Chúng tôi đã đi cắm trại ở núi vào cuối tuần trước.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

camping

//

* danh từ
  • sự cắm trại
    • do you like camping?:anh có thích cắm trại hay không?
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of encamping and living in tents in a camp

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...