Từ điển Anh–Việt

112.122 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

camping trip

Nghĩa thường dùng

chuyến đi cắm trại cụm từ

“I got some travel brochures with details of camping trips.”Tôi lấy được vài tờ quảng cáo du lịch có thông tin về các chuyến đi cắm trại.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...