Từ điển Anh–Việt

111.814 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

can't afford them

Nghĩa thường dùng

không đủ khả năng chi trả cho cái gì đó thành ngữ

“I can't afford them right now because I'm saving for a new car.”Tôi không đủ khả năng chi trả cho chúng ngay bây giờ vì tôi đang tiết kiệm cho một chiếc xe mới.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

thành ngữ

  • không đủ khả năng chi trả cho cái gì đó
    • can't afford to lose: không đủ khả năng để mất
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...