can't stand
Nghĩa thường dùng
“I can't stand loud music in the morning.”Tôi không chịu nổi nhạc to vào buổi sáng.
Từ điển Anh–Việt
112.219 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I can't stand loud music in the morning.”Tôi không chịu nổi nhạc to vào buổi sáng.
Đang tải...