Từ điển Anh–Việt

112.219 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

can't stand

/ˌkɑːnt ˈstænd/

Nghĩa thường dùng

không thể chịu được, rất ghét cụm từ

“I can't stand loud music in the morning.”Tôi không chịu nổi nhạc to vào buổi sáng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...