Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

afford

/əˈfɔːrd/

Đang hiển thị mục gốc afford cho “can afford”.

Nghĩa thường dùng

có khả năng chi trả động từ

“I can't afford to buy a new car.”Tôi không thể chi trả để mua một chiếc xe mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...