Từ điển Anh–Việt

111.815 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pay for

/ˈpeɪ fə/

Đang hiển thị mục gốc pay for cho “can pay for”.

Nghĩa thường dùng

trả tiền (cho cái gì) cụm từ

“Let me pay for the coffee.”Để tôi trả tiền cà phê.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...