Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

canadian tuxedo

/kəˈneɪdiən tʌkˈsiːdoʊ/

Nghĩa thường dùng

một bộ trang phục bao gồm áo khoác denim và quần denim, thường được mặc cùng nhau danh từ

“He showed up to the party in a Canadian tuxedo, looking stylish and casual.”Anh ấy đến bữa tiệc trong một bộ Canadian tuxedo, trông thật phong cách và thoải mái.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • một bộ trang phục bao gồm áo khoác denim và quần denim, thường được mặc cùng nhau
    • wear a Canadian tuxedo: mặc một bộ Canadian tuxedo
  • một thuật ngữ hài hước chỉ việc mặc đồ denim từ đầu đến chân
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...