candidness
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
candidness
/'kændidnis/
danh từ
- tính thật thà, tính ngay thẳng, tính bộc trực
- sự vô tư, sự không thiên vị
Định nghĩa tiếng Anh
n. The quality of being candid.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n. The quality of being candid.
Đang tải...