Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

candle flickers

Nghĩa thường dùng

ngọn nến chập chờn noun+verb

“It had grown dark, the candle flickered and Bertram could see almost nothing...”Trời đã tối, ngọn nến chập chờn và Bertram gần như không nhìn thấy gì...

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...