Từ điển Anh–Việt

112.168 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

candle-maker

/ˈkændlˌmeɪkər/

Nghĩa thường dùng

người làm nến danh từ

“The candle-maker created beautiful designs for the festival.”Người làm nến đã tạo ra những thiết kế đẹp cho lễ hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...