canned
/kænd/ phổ biến #7006
Nghĩa thường dùng
đóng hộp
tính từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
canned
/kænd/
tính từ
- được đóng hộp
- canned goods: đồ (được đóng hộp)
- được ghi vào băng, được thu vào đĩa (dây)
- canned music: bản nhạc (được) thu vào đĩa (dây)
- (từ lóng) say mèm, say bí tỉ
Định nghĩa tiếng Anh
s. recorded for broadcast s. sealed in a can or jar