Từ điển Anh–Việt

112.163 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cannot

/'kænɔt/ Oxford 3000

Nghĩa thường dùng

không thể (phủ định mạnh của can; cũng dùng để cấm đoán) động từ

“I cannot hear you clearly.”Tôi không thể nghe bạn rõ ràng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cannot

/'kænɔt/

phủ định của can

Định nghĩa tiếng Anh

Am, is, or are, not able; -- written either as one word or two.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...