Từ điển Anh–Việt

112.168 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

canonry

/'kænənri/
Biến thể từ canonries số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

canonry

/'kænənri/

danh từ

  • lộc của giáo sĩ
  • chức giáo sĩ
  • giáo sĩ (nói chung)
Định nghĩa tiếng Anh

n. pl. A benefice or prebend in a cathedral or collegiate church; a right to a place in chapter and to a portion of its revenues; the dignity or emoluments of a canon.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...