Từ điển Anh–Việt

112.168 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cantus

/'kæntәs/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cantus

//

* danh từ
  • điệu hát theo hình thức đã xác định
  • giai điệu chính hay giọng hát chính trong nhạc đồng ca thế kỷ XVl - XVll
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...