canvasser
/'kænvəsə/ phổ biến #38608
Biến thể từ
canvassers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
canvasser
/'kænvəsə/
danh từ
- người đi vận động bỏ phiếu (cho ai)
- người đi chào hàng
Định nghĩa tiếng Anh
n. a person who takes or counts votes