cap in hand
/kæp ɪn hænd/
Nghĩa thường dùng
khúm núm, cầu xin khiêm nhường, thường là xin tiền hoặc sự giúp đỡ
thành ngữ
“He had to go to the bank cap in hand to ask for a loan extension.”Anh ấy phải đến ngân hàng khúm núm xin gia hạn khoản vay.