Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cap in hand

/kæp ɪn hænd/

Nghĩa thường dùng

khúm núm, cầu xin khiêm nhường, thường là xin tiền hoặc sự giúp đỡ thành ngữ

“He had to go to the bank cap in hand to ask for a loan extension.”Anh ấy phải đến ngân hàng khúm núm xin gia hạn khoản vay.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...