capital growth
/ˈkæpɪtl ɡroʊθ/
Nghĩa thường dùng
Tăng giá trị của một khoản đầu tư theo thời gian.
cụm từ
“Investors seek capital growth through stocks.”Các nhà đầu tư tìm kiếm tăng trưởng vốn thông qua cổ phiếu.