Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

capital growth

/ˈkæpɪtl ɡroʊθ/

Nghĩa thường dùng

Tăng giá trị của một khoản đầu tư theo thời gian. cụm từ

“Investors seek capital growth through stocks.”Các nhà đầu tư tìm kiếm tăng trưởng vốn thông qua cổ phiếu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...