Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

capital letter

/ˌkæpɪtl ˈletə/

Đang hiển thị mục gốc capital letter cho “capital letters”.

Nghĩa thường dùng

chữ in hoa cụm từ

“Names such as "Lan" and "Hue" begin with a capital letter.”Những tên như "Lan" và "Hue" bắt đầu bằng chữ in hoa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...