Từ điển Anh–Việt

111.834 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Capital market

/ˈkæpɪtl ˈmɑrkɪt/

Nghĩa thường dùng

phần của hệ thống tài chính huy động vốn dài hạn cụm từ

“The capital market is crucial for economic development.”Thị trường vốn rất quan trọng cho sự phát triển kinh tế.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Capital market

//

  • (Econ) Thị trường vốn+ Là thị trường, hay đúng hơn là một nhóm các thị trường liên quan tới nhau, trong đó, vốn ở dạng tài chính (tiền tệ) được đem cho vay, vay hoặc huy động với các điều kiện khác nhau và trong thời hạn khác nhau.(Xem TERM STRUCTURE OF INTEREST RATES).
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...