Capital market
/ˈkæpɪtl ˈmɑrkɪt/
Nghĩa thường dùng
phần của hệ thống tài chính huy động vốn dài hạn
cụm từ
“The capital market is crucial for economic development.”Thị trường vốn rất quan trọng cho sự phát triển kinh tế.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Capital market
//
- (Econ) Thị trường vốn+ Là thị trường, hay đúng hơn là một nhóm các thị trường liên quan tới nhau, trong đó, vốn ở dạng tài chính (tiền tệ) được đem cho vay, vay hoặc huy động với các điều kiện khác nhau và trong thời hạn khác nhau.(Xem TERM STRUCTURE OF INTEREST RATES).