capot
/kə'pɔt/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
capot
/kə'pɔt/
danh từ
- (đánh bài) sự ăn hết, sự ăn trắng
ngoại động từ
- (đánh bài) ăn hết, ăn trắng
Định nghĩa tiếng Anh
n. A winning of all the tricks at the game of piquet. It counts for forty points. v. t. To win all the tricks from, in playing at piquet.