Từ điển Anh–Việt

112.516 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cappuccino

/kæpj'tʃi:nәj/ phổ biến #16511

Nghĩa thường dùng

cà phê cappuccino (cà phê pha sữa, có lớp bọt sữa dày) danh từ

“I usually order a cappuccino when I meet friends at a café in Da Lat.”Tôi thường gọi một ly cappuccino khi gặp bạn bè ở quán cà phê tại Đà Lạt.

Biến thể từ cappuccinos số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cappuccino

//

* danh từ
  • (tiếng Y) cà phê sữa
Định nghĩa tiếng Anh

n. equal parts of espresso and hot milk topped with cinnamon and nutmeg and usually whipped cream

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...