Từ điển Anh–Việt

112.227 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

capsule

/'kæpsju:l/ IELTSGRECollins ★ phổ biến #7480

Nghĩa thường dùng

viên nang (thuốc) danh từ

“Take two capsules after each meal.”Uống hai viên nang sau mỗi bữa ăn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

capsule

/'kæpsju:l/

danh từ

  • (thực vật học) quả nang
  • (giải phẫu) bao vỏ
  • (dược học) bao con nhộng
  • bao thiếc bịt nút chai
  • (hoá học) nồi con, capxun
  • đầu mang khí cụ khoa học (của tên lửa vũ trụ)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a small container n. a pill in the form of a small rounded gelatinous container with medicine inside n. a dry dehiscent seed vessel or the spore-containing structure of e.g. mosses n. a structure that encloses a body part

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...